không thể

Học thuật
Thân thiện
không thể

Tôi không thể nhấc chiếc hộp nặng này lên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không khả năng hoặc điều kiện để làm việc đó: Dùng để diễn tả trạng thái bất lực, không thể thực hiện được một hành động cụ thể.
    • Biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc: Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc, tình huống nào đó không thể xảy ra trong thực tế.
dụ sử dụng
  • Dùng trước động từ:
    • Tôi không thể hiểu được lời giải thích đó. (Tôi không khả năng để hiểu lời giải thích đó.)
    • ấy bị ốm nên không thể tham dự buổi họp. ( ấy không điều kiện sức khỏe để tham dự buổi họp.)
  • Dùng làm phần phụ trong câu:
    • Chuyện đó không thể nào xảy ra được. (Sự việc đó hoàn toàn không khả năng khách quan để xảy ra.)
    • Một kết quả tốt đẹp như vậy không thể . (Một kết quả như vậy điều không tưởng, không thể tồn tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không thể nào": Cụm từ nhấn mạnh, thể hiện sự phủ định tuyệt đối về khả năng.
    • Tôi không thể nào quên được kỷ niệm ngày hôm đó. (Nhấn mạnh việc hoàn toàn không khả năng quên đi.)
  • "Không thể không": Cấu trúc phủ định kép, diễn tả việc bắt buộc phải làm hoặc cảm thấy một cách không thể cưỡng lại.
    • Câu chuyện cảm động khiến tôi không thể không rơi nước mắt. (Tôi buộc phải/ không thể ngăn được việc rơi nước mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất khả (tính từ): Không thể thực hiện được, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
    • Đó một nhiệm vụ bất khả thi. (Đó một nhiệm vụ không thể thực hiện được.)
  • phương (tính từ): Không cách nào, không phương tiện để thực hiện.
    • Tình thế đã trở nên phương cứu chữa. (Tình thế đã đến mức không thể cứu vãn được.)
Từ đồng nghĩa
  • Chẳng thể: Có nghĩa tương tự, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Tôi chẳng thể tin vào mắt mình.
  • Không sao: Có thể dùng trong một số ngữ cảnh để diễn tả sự bất lực ("không sao... được").
    • Tôi không sao giải được bài toán này.
Từ trái nghĩa
  • Có thể: khả năng, điều kiện để thực hiện.
    • Chúng ta hoàn toàn có thể đạt được mục tiêu.
  • Dễ dàng: Một cách thuận lợi, không gặp trở ngại.
    • Công việc này dễ dàng hơn tôi tưởng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thể đỡ được: Thành ngữ biểu cảm, thường dùng để chê bai một cách hài hước rằng điều đó quá tệ, quá lố.
    • Bộ phim ấy diễn xuất dở không thể đỡ được.
  • Biết không thể: Thể hiện sự nhận thức về một giới hạn hoặc một điều không tưởng.
    • Anh ấy vẫn cố gắng, trong lòng biết không thể.
không thể

Tôi không thể nhấc chiếc hộp nặng này lên.

  1. p. 1 (dùng trước đg.). Không khả năng hoặc điều kiện làm việc . Anh ta ốm không thể đến được. Không thể nào về kịp. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó. Việc ấy không thể được. Không thể như thế.