không thể

  1. p. 1 (dùng trước đg.). Không khả năng hoặc điều kiện làm việc . Anh ta ốm không thể đến được. Không thể nào về kịp. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó. Việc ấy không thể được. Không thể như thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

không thể
Tôi không thể nhấc chiếc hộp nặng này lên.